Phân tích hoạt động Marketing Mix của khách sạn Caravelle theo sản phẩm

Hoạt động Marketing Mix của khách sạn Caravelle theo Product – Sản phẩm

Là một trong những khách sạn hàng đầu Việt Nam giờ đây Caravell còn là “Một trong 25 khách sạn tốt nhất châu Á” do bạn đọc trang báo điện tử SmartTravelAsia.Com bình chọn – 2011. Vậy điều gì tạo nên danh tiếng, niềm tin vào Caravell ở nơi khách hàng. Đó chính là một dịch vụ đầy đủ và hoàn hào. Caravell đã đem lại những gì hiện đại và tiện nghi nhất đến cho khách hàng.

Khách hàng  mục tiêu của Caravell chính là những doanh nhân mà tập trung chủ yếu vào nhóm doanh nhân có thu nhập cao. Đây là nhóm khách hàng chịu chi nhưng lại rất khó tính và  có những đòi hỏi cao. Vì vậy sản phẩm của Caravel phải thực sự tốt.

Caravell phân sản phẩm phòng ở thành hai nhóm cơ bản là : nhóm phòng ở tầng Signature dành cho khách VIP và nhóm phòng không ở tầng Signature-phòng Deluxe dành cho các doanh nhân thông thường. Các nhóm phòng này đều đáp ứng được hai yêu cầu: đảm bảo nơi ngủ nghỉ và đảm bảo nơi làm việc, giải trí.

Để đảm bảo yêu cầu đầu  tiên và cơ bản nhất: đảm bảo nơi nghỉ ngơi và giấc ngủ ngon cả hai nhóm   phòng đều có một số đặc điểm chung :

Về phòng ốc : với kích thước phòng tối thiểu là 38.5mđược đánh giá khá  rộng rãi thoải mái. Khách hàng có nhu cầu ở những phòng rộng hơn Caravell  sẵn sàng đáp ứng.

Về  đồ dùng , khách hàng không thể phàn  nàn về những đồ nội thất ở đây. Chúng luôn là những sản phảm tốt nhất. Từ vật dụng nhà tắm cho tới chiếc giường ngủ , tất cả đều tạo sự thoải mái sang trọng. Khách sạn phải luôn chú trọng đến những chi tiết dù là nhỏ nhất để khách hàng  thật sự thoải mái và yên tâm có giấc. Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về giấc ngủ của mình dưới bàn tay chăm sóc của Caravell . Caravell quan tâm từ chiếc gối đến cái nệm khách hàng  dùng.  Caravelle  giới thiệu tới khách hàng “thực đơn” gối được thiết kế nhằm mang lại cảm giác thư giãn và khỏe khoắn cho mọi khách lưu trú. Trong “thực đơn” gối có 6 loại gối để họ lựa chọn: gối lông ngỗng nguyên chất;  gối cao su thiên nhiên;  gối vỏ đậu; gối ôm dài, gối hạt gòn tổng hợp; gối cao su thiên nhiên hai tầng. Ngoài ra, “thực đơn” gối còn có thêm lựa chọn là Nệm cao su thiên.

Caravell còn cung cấp hệ thống máy điều hòa tự động và điều khiển đèn cạnh giường đảm bảo giấc ngủ của khách hàng. Ngoài ra Caravell còn cung cấp những vật dụng : nôi em bé, nước suối miễn phí, dụng cụ pha trà và pha café bên trong phòng , tivi LCD vệ tinh, bao gồm những kênh phim ảnh miễn phí 24/24 giờ và các dịch vụ cần thiết như :

  • Bảo vệ trực 24/24
  • Phục vụ tại phòng 24/24
  • Dịch vụ giặt ủi cao cấp
  • Dịch vụ khuân vác và giúp việc 24/24 giờ

Caravell đã làm rất tốt nhiệm vụ của mình cung cấp phòng ở 5 sao nhưng để là khách sạn của doanh nhân thì Caravell cần có những quan tâm nhiều hơn nữa. Vì vậy hai nhóm sản phẩm phòng ở của Caravell: phòng ở tầng Signature và phòng không nằm ở tầng Signature phải tạo được khác biệt.

Tầng không phải Sigature – tầng phòng Duluxe, đối tượng mà Caravell muốn hướng tới những doanh nhân thông thường nên Caravell cung cấp những gì cơ bản nhất giúp họ dễ dàng làm việc.

  • Điện thoại gọi quốc tế trực tuyến ( tiện lợi cho những doanh nhân là người nước ngoài )
  • Hệ thống truy cập Internet Wi-Fi miễn phí toàn khách sạn với tốc độ truy cập nhanh giúp họ làm việc , gửi tài liệu.
  • Hệ thống khóa điện tử ( hiện đại và an toàn )
  • Két sắt điện tử trong phòng ( doanh nhân an tâm cất giữ những vật dụng quan trọng mà họ mang theo )
  • Hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động (đảm bảo an toàn cho khách hàng)
  • Quầy bar mini ( họ có thể vừa uống rượu vừa bàn công việc )
  • Bàn ủi và ghế ủi .Tuy nó chỉ là vật dụng nhỏ bé nhưng nó cho thấy sự chu đáo của khách sạn. Sẽ là không thiếu thứ gì cho chuyến công tác của khách hàng.

Đối với nhóm phòng deluxe khách hàng có 3 sự lựa chọn :

  • Deluxe City View Room
  • Deluxe Sài Gòn River View Room
  • Premium Deluxe Room (với diện tích 42 m2 lớn hơn diện tích cơ bản là 38.5 m2)

Trên đây mới chỉ là sản phẩm phòng Deluxe , sản phẩm chính của khách sạn là những phòng ở tầng Signature.  Những loại phòng ở tầng Signature hoàn toàn có thể đáp ứng nhu cầu của những doanh nhân giàu có. So với phòng Deluxe, những phòng này đã được bổ sung rất nhiều dịch vụ và tiện nghi.

Đầu tiên là dịch vụ đưa đón khách từ sân bay bằng xe chất lượng cao, có WiFi trên xe. Khách hàng sẽ được tiếp đón chu đáo nhất và họ không còn phải lo lắng về vấn đề đi lại. Đặc biệt nó là rất cần thiết cho khách hàng lần đầu tới tp HCM.

Điều thú vị nhất chính là quyền sử dụng phòng hội nghị riêng (tối đa 10 người) trong một giờ mỗi ngày. Đối với những doanh nhân có vị trí khá quan trong thì nó giúp ích rất nhiều cho họ. Họ có thể họp mặt đối tác hay bàn công việc với nhân viên cấp dưới.

Khách ở tầng sinature còn được hưởng nhiều tiện ích khác theo tiêu chuẩn khách VIP:

  • Internet Wi-Fi miễn phí và không giới hạn trong phòng khách và tại Signature Lounge.
  • Buffet sáng tại Signature Lounge.
  • Trà, cà phê và thức uống không cồn được phục vụ cả ngày tại Signature Lounge.
  • Cocktail và bánh ngọt miễn phí vào buổi tối.
  • Giỏ trái cây tươi và Báo chí tiếng Anh.
  • Nhận phòng và trả phòng theo tiêu chuẩn khách VIP tại Signature Lounge.
  • Trả phòng muộn (tùy tình hình phòng thực tế).

Phòng ở tầng Signature xứng đáng là phòng dành cho khách VIP. Phòng rất rộng  với phòng tắm cỡ lớn và có cả khu tiếp khách riêng. Một số loại phòng còn có cả phòng bếp. Khách hàng có thể coi khách sạn như là ngôi nhà của mình.

Phòng tầng  Signsture
Phòng Kích thước (m2) Đặc điểm nổi bật
Signature Deluxe 38.5
Signature Premium Deluxe 43.5 Có bàn tiếp khách riêng
Junior Suite 67-87 Có bàn tiếp khách, giường ngủ lớn
Signature Suite 90 Phòng tắm lớn, giường ngủ lớn
Execcutive Suite 104 2 phòng tắm nhỏ, có bếp và phòng ăn, phòng khách
Opera Suite 119 Phòng khách và phòng tắm lớn, phòng tắm riêng cho khách
2-Bedroom Suite 136  có 2 phòng ngủ riêng
Presidential Suite 180 Phòng tiếp khách, Sân hiên ngoài trời

Ngoài những dịch vụ trực tiếp khi thuê phòng, khách hàng còn được cung cấp những dịch vụ ngoài như bar, phòng tập thể dục, bể bơi, phòng hội nghi với sức chứa lên tới 700 người. Riêng khách nước ngoài và Việt kiều còn được quyền vô sòng bài Vegas. Có thể nói Caravell đã chăm sóc khách hàng rất kĩ lưỡng đem lại cho họ những gì tiện lợi nhất.

Xem thêm:

Mẫu đề cương luận văn quản lý giáo dục mần non

Mẫu đề cương luận văn quản lý giáo dục mần non

Bài viết sau đây chúng tôi giới thiệu tới bạn mẫu đề cương chi tiết luận văn quản lý giáo dục mần non mà bạn có thể tham khảo. Nếu bạn đang gặp khó khăn hay vướng mắc trong quá trình làm luận văn, hãy sử dụng dịch vụ viết thuê luận văn quản lý giáo dục của chúng tôi.

Mẫu đề cương luận văn quản lý giáo dục mần non: “Biện Pháp Phổ Cập Giáo Dục Mầm Non Cho Trẻ Em Năm Tuổi Ở Huyện Đồng Văn – Tỉnh Hà Giang”

Mẫu đề cương luận văn quản lý giáo dục mần non
Mẫu đề cương luận văn quản lý giáo dục mần non

MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………. 1

1. Lý do chọn đề tài………………………………………………………………………………. 1

2. Mục đích nghiên cứu của đề tài ………………………………………………………….. 3

3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu …………………………………………………….. 3

3.1. Khách thể nghiên cứu……………………………………………………………………… 3

3.2. Đối tượng nghiên cứu……………………………………………………………………… 3

4. Giả thuyết khoa học ………………………………………………………………………….. 3

5. Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài………………………………………………………….. 4

6. Phạm vi nghiên cứu…………………………………………………………………………… 4

6.1. Giới hạn đối tượng nghiên cứu ………………………………………………………… 4

6.2. Giới hạn khách thể điều tra ……………………………………………………………… 4

7. Phương pháp nghiên cứu……………………………………………………………………. 4

7.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận…………………………………………….. 4

7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn………………………………………….. 4

7.3. Phương pháp bổ trợ………………………………………………………………………… 4

8. Cấu trúc luận văn ……………………………………………………………………………… 5

Tham khảo thêm: Mẫu đề cương luận văn cao học quản lý giáo dục

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA CÁC BIỆN PHÁP PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM NĂM TUỔI Ở VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ ……………………………………………….. 6

1.1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu ……………………………………………………… 6

1.1.1. Nghiên cứu ngoài nước ………………………………………………………………… 6

1.1.2. Nghiên cứu ở Việt Nam ……………………………………………………………….. 6

1.2. Một số khái niệm cơ bản của đề tài…………………………………………………… 9

1.2.1. Giáo dục mầm non ………………………………………………………………………. 9

1.2.2. Phổ cập giáo dục ……………………………………………………………………….. 10

1.2.3. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi ……………………………. 11

1.2.4. Biện pháp phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi………………………. 11

1.3. Những quy định pháp lý đối với công tác phổ cập giáo dục mầm non ở Việt Nam …………………….. 11

1.3. Tầm quan trọng và ý nghĩa của phổ cập giáo dục mầm non ………………. 15

1.3.1. Tầm quan trọng của phổ cập giáo dục mầm non ……………………………. 15

1.3.2. Ý nghĩa của phổ cập giáo dục mầm non ……………………………………….. 17

1.4. Tính cấp thiết của phổ cập giáo dục mầm non đối với việc phát triển vùng dân tộc thiểu số trong bối cảnh hiện nay

1.5. Những yếu tố ảnh hưởng đến kết quả phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi ở vùng đồng bào các dân tộc thiểu số Việt Nam …………… 20

1.6. Kinh nghiệm phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi của các nước trên thế giới……….. 23

Kết luận chương 1 ………………………………………………………………………………. 26

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM NĂM TUỔI Ở VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ HUYỆN ĐỒNG VĂN – TỈNH HÀ GIANG……………………………………. 27

2.1. Khái quát về điều kiện tự nhiên và tình hình kinh tế – xã hội, giáo dục của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang ….. 27

2.1.1. Điều kiện tự nhiên của huyện Đồng Văn………………………………………. 27

2.1.2. Tình hình kinh tế – xã hội của huyện Đồng Văn ……………………………. 28

2.1.3. Tình hình giáo dục hiện nay của huyện Đồng Văn…………………………. 30

2.2. Thực trạng công tác Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số huyện Đồng Văn ……………………………. 39

2.2.1. Thực trạng công tác chỉ đạo Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ năm tuổi ở huyện Đồng Văn …. 40

2.2.2. Thực trạng công tác phát triển trường lớp, huy động trẻ đến trường … 45

2.2.3. Thực trạng về nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục đối với các lớp mầm non 5 tuổi ở huyện Đồng Văn ………………………………………….. 50

2.2.4. Thực trạng công tác đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục và giáo viên mầm non ……………………………….. 53

2.2.5. Thực trạng công tác xây dựng cơ sở vật chất trường học………………… 58

2.3. Nhận xét chung về thực trạng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số huyện Đồng Văn giai đoạn 2011-2014…… 62

2.3.1. Những thuận lợi và khó khăn………………………………………………………. 62

2.3.2. Đánh giá kết quả phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi ở vùng đồng bào dân tộc huyện Đồng Văn ………………………………………… 67

2.3.3. Nguyên nhân dẫn đến những hạn chế và một số bài học kinh nghiệm 72

Kết luận chương 2 ………………………………………………………………………………. 74

CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM NĂM TUỔI Ở VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ HUYỆN ĐỒNG VĂN – TỈNH HÀ GIANG …………………………………… 75

3.1. Nguyên tắc đề xuất biện pháp Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang ……………….. 75

3.2. Các biện pháp PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang …….. 76

3.2.1. Tăng cường phối hợp giữa Ban chỉ đạo PCGD với chính quyền địa phương trong công tác phổ cập giáo dục mầm non ………………………….. 76

3.2.2. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến nhiệm vụ PCGDMN nhằm nâng cao nhận thức cho phụ huynh học sinh và cán bộ làm công tác phổ cập giáo dục ………… 77

3.2.3. Làm tốt công tác huy động trẻ đến lớp, nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ mầm non nhằm đảm bảo phổ cập giáo dục bền vững …………………. 79

3.2.4. Bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý tham gia công tác phổ cập giáo dục mầm non ………………………………… 82

3.2.5. Xây dựng cơ sở vật chất, đầu tư trang thiết bị, bảo đảm ngân sách cho các lớp mầm non năm tuổi………… 84

3.2.6. Hoàn thiện cơ chế phối hợp giữa gia đình với nhà trường và xã hội trong việc thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi … 86

3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp …………………………………………………….. 87

3.4.1. Về khách thể điều tra………………………………………………………………….. 87

3.4.2. Kết quả khảo nghiệm các biện pháp …………………………………………….. 88

Kết luận chương 3 ………………………………………………………………………………. 93

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ……………………………………………………………. 94

1. Kết luận …………………………………………………………………………………………. 94

2. Kiến nghị……………………………………………………………………………………….. 95

2.3. Đối với huyện và Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Văn ………… 96

2.4. Đối với các trường mầm non trên địa bàn huyện Đồng Văn………………. 96

TÀI LIỆU THAM KHẢO ……………………………………………………………………..

PHỤ LỤC……………………………………………………………………………………………..

Xem thêm: https://linkhay.com/link/2279320/mau-de-cuong-luan-van-quan-ly-giao-duc-man-non

Chia sẻ 40 đề tài luận văn Ngành Marketing

Luận văn Ngành Marketing 40 đề tài miễn phí

Dưới đây là Luận văn ngành Marketing, tổng hợp duy nhất mình sưu tầm thấy rất bổ ích cho các bạn đang chuẩn bị làm Luận văn , báo cáo.

  1. MAR01 Hệ thống thông tin tại cty XD CN Hà Nội
  2. MAR02 Phận tích cơ hội thị trường vận chuyển hàng khô, hàng BH đa năng bằng đường thuỷ nội địa của cty VT thuỷ Bắc NOSCO
  3. MAR03 Các giải pháp Mar trong nâng cao năng lực cạnh tranh trong đấu thầu lắp đặt máy phát điện của cty TNHH Cát Lâm
  4. MAR04 Phát triển hoạt động Mar trong KD XK mặt hàng thủ công mỹ nghệ tại cty XNK ARTEXPORT
  5. MAR05 Hoàn thiện HT kênh phân phối SP của DN bánh cao cấp Bảo Ngọc
  6. MAR06 Nâng cao mức độ thoả mãn khách hàng tại cty TMDV Tràng Thi
  7. MAR07 Hoàn thiện quản trị HT kênh phân phối thức ăn gia súc tại cty TNHH XNK Phương Đông
  8. MAR08 Hoàn thiện phối thức Marketing – Mix tại XN TM thuộc cty DV hàng không sân bay Nội Bài
  9. MAR09 Phát triển hoạt động KD lữ hành nội địa của XN đầu tư và phát triển Sông Hồng thuộc cty Du lịch và TM tổng hợp Thăng Long
  10. MAR10 QL và phân phối SP của cty CP bánh kẹo Hải Châu
  11. MAR11 HT kênh phân phối tại cty CP vật tư BVTV Hoà Bình
  12. MAR12 Ứng dụng Mar – Mix trong KD hàng may mặc XK của cty May 20
  13. MAR13 Hoàn thiện công cụ Mar – Mix tại cty TNHH quốc tế Song Thanh (STI)
  14. MAR14 Chiến lược SP cho khách hàng CN tại cty Nhựa cao cấp Hàng Không
  15. MAR15 Chiến lược Mar tại cty Vật tư Bưu điện I trong thời gian tới
  16. MAR16 Giải pháp Mar hỗn hợp nhằm phát triển thị trường nước khoáng tại cty TNHH SANA
  17. MAR17 Nâng cao hoạt động xúc tiến hỗn hợp tại cty Biti’s trên thị trường miền Bắc
  18. MAR18 Hoàn thiện HT kênh phân phối tại cty Giấy Bãi Bằng
  19. MAR19 Mở rộng thị trường tại cty Chè Kim Anh
  20. MAR20 Phát triển TT máy công cụ và phụ tùng thay thế của cty Cơ khí Hà Nội
  21. MAR21 Hoàn thiện tổ chức và nâng cao năng lực bán hàng nhằm mở rộng thị trường nội địa của cty Giày Thượng Đình
  22. MAR22 Mar trong xúc tiến TM tại cty hoá dầu PETROLIMEX
  23. MAR23 Mar – Mix đối với việc mở rộng TT tại cty kính Đáp Cầu – Bắc Ninh
  24. MAR24 QL khách hàng thường xuyên tại XN vận tải TH cty vận tải và DV công cộng Hà Nội
  25. MAR25 Cty lắp máy và XD số 10
  26. MAR26 Nâng cao hiệu quả SXKD tại NXB GTVT
  27. MAR27 Chiến lược SP tại cty Sơn Hải Phòng
  28. MAR28 Chiến lược cạnh tranh bằng khác biệt hoá SP tại cty Tân Hồng Hà
  29. MAR29 Nâng cao năng lực cạnh tranh tại cty tạp phẩm và bảo hộ LĐ
  30. MAR30 Nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực KD Gaz và bếp Gaz ở cty TNHH TMDV Ngọc Toản
  31. MAR31 KH Mar trong cty TNHH 1 thành viên Điện cơ Thống Nhất (VINAWIND)
  32. MAR32 Hoàn thiện nghiệp vụ Mar tại cửa hàng KD TM 1174 Đ. Láng thuộc cty CP TM Cầu Giấy
  33. MAR33 Mar hỗn hợp tại cty Vật tư vận tải và XD CTGT TRANCO
  34. MAR34 Cty CN phẩm Minh Quân
  35. MAR35 Mar bán hàng tại cty Vật tư NN Hà Nội
  36. MAR36 Hoạt động bán hàng cá nhân tại cty VTKT Ximăng – Tổng cty Ximăng VN
  37. MAR37 Nâng cao hiệu quả XNK tại cty XNK Hà Tây
  38. MAR38 XK mặt hàng nông sản sang TT khu vực châu Á Thái Bình Dương của cty KD XNK Việt – Lào
  39. MAR39 KD XNK tại cty CP XNK Nam HN
  40. MAR40 Chiến lược phát triển SP mới cho cty CP vật tư thú Y TW I (VINAVETCO)

Xem thêm:

Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục

Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục

Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục của đề tài ” Quản lý giáo dục kỹ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở các trường phổ thông dân tộc nội trú THCS tỉnh Tuyên Quang”.

Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục
Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục

Tham khảo đề cương luận văn tốt nghiệp ngành giáo dục

LỜI CAM ĐOAN …………………………………………………………………………………i

LỜI CẢM ƠN……………………………………………………………………………………..ii

MỤC LỤC………………………………………………………………………………………….iii

DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT …………………………………………….iv

DANH MỤC BẢNG……………………………………………………………………………. v

DANH MỤC BIỂU ĐỒ……………………………………………………………………….vi

MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………. 1

1. Lý do chọn đề tài…………………………………………………………………………… 1

2. Mục đích nghiên cứu……………………………………………………………………… 3

3. Đối tượng và khách thể nghiên cứu …………………………………………………. 3

4. Giả thuyết khoa học ………………………………………………………………………. 3

5. Nhiệm vụ nghiên cứu…………………………………………………………………….. 4

6. Giới hạn phạm vi nghiên cứu………………………………………………………….. 4

7. Phương pháp nghiên cứu………………………………………………………………… 5

8. Cấu trúc của luận văn…………………………………………………………………….. 6

Tham khảo thêm: Đề cương chi tiết luận văn thạc sĩ quản lý giáo dục ở Trường Cao đẳng

Chương 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP …………………………………………………………………………….. 7

1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề………………………………………………………… 7

1.1.1. Ở nước ngoài…………………………………………………………………………. 7

1.1.2. Ở Việt Nam…………………………………………………………………………… 9

1.2. Một số khái niệm cơ bản của đề tài …………………………………………….. 11

1.2.1. Khái niệm quản lý………………………………………………………………… 11

1.2.2. Khái niệm biện pháp quản lý …………………………………………………. 14

1.2.3. Khái niệm quản lý giáo dục …………………………………………………… 14

1.3. Giáo dục kỹ năng sống………………………………………………………………. 18

1.3.1. Khái niệm kỹ năng sống và khái niệm GDKNS……………………… 18

1.3.2. Mục tiêu của GDKNS và nguyên tắc GDKNS……………………….. 21

1.3.3. Nội dung, chương trình GDKNS ………………………………………….. 25

1.3.4. Tầm quan trọng của việc GDKNS cho học sinh trong các nhà trường phổ thông……………. 29

1.4. Hoạt động GDNGLL ………………………………………………………………… 32

1.4.1. Khái niệm HĐGDNGLL……………………………………………………… 32

1.4.2. Mục tiêu và nguyên tắc tổ chức HĐGD NGLL………………………. 33

1.4.3. Vai trò của HĐGD NGLL……………………………………………………. 35

1.4.4. GDKNS thông qua tổ chức HĐGD NGLL…………………………….. 36

1.5. Quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL…………………………………… 37

1.5.1. Khái niệm quản lý giáo dục KNS và quản lý giáo dục KNS thông qua HĐGD NGLL………………….. 37

1.5.2. Nội dung quản lý GD KNS thông qua HĐGD NGLL…………………… 40

1.6. Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý GD KNS thông qua HĐGD NGLL của Hiệu trưởng………….. 43

1.6.1. Yếu tố chủ quan …………………………………………………………………. 43

1.6.2. Yếu tố khách quan………………………………………………………………. 44

Tiểu kết chương 1……………………………………………………………………………….. 45

Xem thêm mẫu đề cương khác: Mẫu đề cương luận văn thạc sĩ quản lý giáo dục

Chương 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ GDKNS THÔNG QUA HĐGDNGLL Ở CÁC TRƢỜNG PTDTNT THCS TỈNH
TUYỂN QUANG…………………. 47

2.1. Khái quát tình hình KT – XH tỉnh Tuyên Quang…………………………… 47

2.2. Khái quát về công tác giáo dục của các trường PTDTNT tỉnh Tuyên Quang47

2.2.1. Qui mô trường lớp và tỉ lệ HS PTDTNT……………………………….. 47

2.2.2. Về đội ngũ CBQL, GV và NV trường PTDTNT…………………….. 49

2.2.3. Về chất lượng GD của HS các trường PTDTNT…………………….. 50

2.2.4. Về CSVC, trang thiết bị dạy học của các trường PTDTNT ……… 51

2.3. Thực trạng về công tác GDKNS ở Trường PTDTNT THCS của tỉnh Tuyên Quang…………………………. 53

2.3.1. Kết quả GDKNS cho học sinh ở trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang ………………….. 53

2.3.2. Tồn tại, hạn chế …………………………………………………………………… 56

2.3.3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế……………………………….. 57

2.4. Thực trạng quản lý GDKNS thông qua HDGD NGLL ở các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang…… 58

2.4.1. Nhận thức về tầm quan trọng của GDKNS cho HS ………………… 59

2.4.2. Nhận thức của CBQL, GV về những KNS quan trọng cần thiết phải giáo dục cho HS các trường PTDTNT THCS ………………………….. 59

2.4.3. So sánh hiệu quả GDKNS thông qua hoạt động dạy học và hoạt động giáo dục của nhà trường ….. 62

2.5. Thực trạng công tác quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL của Hiệu trưởng các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang ………………… 63

2.5. 1. Tự đánh giá việc thực hiện nội dung quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL của hiệu trưởng các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang………. 63

2.5.2. Tự đánh của Hiệu trưởng về xây dựng kế hoạch quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL…………….. 67

2.5.3. Quản lý về nội dung, chương trình GDKNS thông qua HĐGD NGLL ở các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang………………….. 69

2.5.4. Quản lý đội ngũ thực hiện GDKNS thông qua HĐGDNGLL ở các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang ……. 71

2.5.5. Quản lý công tác kiểm tra đánh giá việc thực hiện hoạt động GDKNS thông qua HĐGD NGLL…………….. 73

2.6. Các yếu tố ảnh hưởng đến thực trạng quản lý GDKNS thông qua hoạt động GDNGLL……… 76

Tiểu kết chương 2………………………………………………………………………………… 79

Chương 3. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở CÁC TRƯỜNG PTDTNT THCS TỈNH TUYÊN QUANG……………… 80

3.1. Các nguyên tắc đề xuất biện pháp……………………………………………….. 80

3.1.1. Nguyên tắc đảm bảo tính mục đích ………………………………………. 80

3.2.2. Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn ……………………………………….. 80

3.2.3. Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ ………………………………………… 80

3.2.4. Nguyên tắc đảm bảo tính cần thiết và tính khả thi ………………….. 81

3.2.5. Đảm bảo tính kế thừa và phát triển……………………………………….. 81

3.2. Các biện pháp quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL ở các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang…………… 82

3.2.1. Nâng cao nhận thức của CBQL và các lực lượng tham gia GDKNS thông qua HĐGD NGLL về tầm quan trọng của hoạt động GDKNS và quản lý GDKNS thông qua HSSGD NGLL của trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang……………………………………………….. 82

3.3.2. Kế hoạch hóa công tác quản lý GDKNS thông qua HĐGD NGLL ở trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang………………………………….. 84

3.3.3. Phát triển môi trường GD và đội ngũ thực hiện GDKNS thông qua HĐGD NGLL ở các trường PTDTNT THCS tỉnh Tuyên Quang……………..87

3.3.4. Đổi mới công tác kiểm tra đánh giá hoạt động GDKNS thông qua HĐGD NGLL………. 90

3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp …………………………………………………. 93

3.5. Khảo nghiệm về tính cấn thiết và tính khả thi của các biện pháp đề xuất . 94

Tiểu kết chương 3 …………………………………………………………………………… 99

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ……………………………………………………. 100

1. Kết luận ……………………………………………………………………………………. 100

2. Khuyến nghị……………………………………………………………………………… 102

TÀI LIỆU THAM KHẢO ……………………………………………………………….. 104

PHỤ LỤC……………………………………………………………………………………….. 106

Tham khảo thêm: https://dichvuluanvan.quora.com/tham-khao-de-cuong-luan-van-tot-nghiep-nganh-giao-duc

Tìm hiểu về cho vay ngắn hạn trong nền kinh tế

Khái niệm vay vốn

Vay vốn là một giao dịch về tài sản giữa bên cho vay (ngân hàng và các định chế tài chính khác) và bên đi vay (cá nhân, doanh nghiệp, các chủ thể khác), trong đó bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc và lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán.

Cho vay ngắn hạn là gì?

Cho vay ngắn hạn là hình thức cho vay mà thời hạn của khoản vay nhỏ hơn 12 tháng. Được sử dụng để bù đắp thiếu hụt vốn lưu động của các doanh nghiệp và các nhu cầu chi tiêu ngắn hạn của cá nhân.

Các đặc điểm của hoạt động cho vay ngắn hạn:

– Vốn vay ngắn hạn luân chuyển cùng chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng. Cho vay ngắn hạn chủ yếu để đáp ứng nhu cầu thiếu hụt tạm thời vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Việc cho vay và thu nợ luôn diễn ra lúc bắt đầu và kết thúc của chu kì sản xuất kinh doanh. Ngân hàng thường cho vay khi khách hàng phát sinh nhu cầu vốn để mua vật tư, nguyên vật liệu, hoặc trang trải các chi phí sản xuất, hoặc mua hàng hoá (đối với các doanh nghiệp kinh doanh thương mại). Khi hàng hoá được tiêu thụ, khách hàng có doanh thu , cũng là lúc ngân hàng thu hồi nợ. Xuất phát từ đặc điểm này, các ngân hàng thường quy định thời hạn cho vay trên cơ sở chu kì sản xuất – kinh doanh của người vay. Do vậy, thời gian thu hồi vốn trong cho vay ngắn hạn nhanh.

– Thời hạn thu hồi vốn nhanh nên rủi ro của khoản cho vay ngắn hạn thấp hơn các khoản cho vay trung và dài hạn, mức lãi suất cho vay ngắn hạn thấp hơn mức lãi suất cho vay trung và dài hạn.

– Hình thức cho vay phong phú: Ngân hàng cung cấp ngày càng đa dạng các phương thức cho vay ngắn hạn, như: cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức, cho vay thấu chi, cho vay luân chuyển… Điều này vừa để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, đồng thời giúp ngân hàng phân tán rủi ro, tránh rủi ro phi hệ thống.

– Cho vay ngắn hạn là hoạt động chủ yếu của ngân hàng. Điều này xuất phát từ các lý do: Hoạt động nhận tiền gửi ngắn hạn là hoạt động huy động vốn chủ yếu của NHTM, thêm vào đó là các quy định của NHTW về tỷ lệ vốn tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn[1]. Cho nên, với sự phù hợp về lãi suất ,thời hạn và các quy định của NHTW, hoạt động cho vay ngắn hạn là một trong các hoạt động chủ yếu của NHTM .

Như vậy sự cần thiết của hoạt động cho vay ngắn hạn xuất phát từ hai lý do: nhu cầu về vốn ngắn hạn của doanh nghiệp và đặc điểm hoạt động kinh doanh của NHTM.

Xem thêm:

Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn thạc sĩ ngành luật

Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn thạc sĩ ngành luật

Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn thạc sĩ ngành luật: Luận văn đảm bảo quyền bình đẳng giới trong Hôn nhân gia đình.

Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn thạc sĩ ngành luật
Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn thạc sĩ ngành luật

MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………………..1
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ BẢO ĐẢM QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA
PHỤ NỮ TRONG HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH………………………………..8
1.1. Khái niệm và các đặc trưng cơ bản về lĩnh vực hôn nhân và gia đình …… 8
1.1.1. Khái niệm hôn nhân và gia đình………………………………………………………….. 8
1.1.2. Hôn nhân và gia đình là thiết chế cơ sở, đặc thù của xã hội ……………………. 9
1.1.3. Hôn nhân tạo nên các mối quan hệ, mang tính tự nguyện và bền vững,
hình thành trách nhiệm giữa vợ và chồng …………………………………………… 10
1.1.4. Gia đình có chức năng kinh tế, giáo dục và duy trì nòi giống ……………….. 11
1.1.5. Hôn nhân và gia đình chịu tác động của pháp luật và các yếu tố xã hội khác….. 13
1.2. Khái niệm bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân
và gia đình…………………………………………………………………………………….. 15
1.2.1. Bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình………… 15
1.2.2. Bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ về hôn nhân và gia đình trong
pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam ……………………………………………. 18
1.2.3. Biện pháp bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và
gia đình theo pháp luật …………………………………………………………………….. 34
1.3. Các yếu tố tác động, ảnh hưởng đến quyền bình đẳng của phụ nữ ….. 38
1.3.1. Các yếu tố tích cực ………………………………………………………………………….. 38
1.3.2. Các yếu tố gây cản trở……………………………………………………………………… 41
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1……………………………………………………………………………..46

>>> Xem thêm: Lời mở đầu và đề cương chi tiết luận văn Luật

Chương 2: THỰC TRẠNG BẢO ĐẢM QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA PHỤ NỮ TRONG HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH Ở VIỆT NAM HIỆN NAY
2.1. Những thành tựu cơ bản về Bảo đảm quyền bình đẳng của phụ
nữ trong hôn nhân và gia đình……………………………………………………….. 48
2.1.1. Hoàn thiện hệ thống chính sách, pháp luật về bảo đảm quyền bình
đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình ………………………………………. 48
2.1.2. Phát triển các tổ chức và hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ trong lĩnh
vực hôn nhân và gia đình …………………………………………………………………. 52
2.1.3. Nâng cao công tác tuyên truyền, giáo dục nhận thức về giới ………………… 57
2.1.4. Bảo vệ và nâng cao sức khoẻ sinh sản cho bà mẹ và trẻ em………………….. 58
2.1.5. Nâng cao vai trò, vị thế của người phụ nữ trong xã hội………………………… 60
2.2. Những hạn chế chủ yếu về bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ
trong hôn nhân và gia đình ……………………………………………………………. 61
2.2.1. Sự bất cập trong hệ thống pháp luật về bảo đảm quyền bình đẳng của
phụ nữ trong hôn nhân và gia đình…………………………………………………….. 62
2.2.2. Bất binh đẳng về phân công lao động của công việc gia đình và công
việc sản xuất …………………………………………………………………………………… 66
2.2.3. Hạn chế về quyền sử dụng đất và sử dụng các nguồn lực sản xuất của
phụ nữ……………………………………………………………………………………………. 70
2.2.4. Hạn chế về chăm sóc sức khoẻ và sức khoẻ sinh sản …………………………… 72
2.2.5. Mất cân bằng giới tính khi sinh và sự ưa thích con trai ………………………… 74
2.2.6. Bạo lực gia đình ………………………………………………………………………………81
2.2.7. Tăng độ tuổi nghỉ hưu cho phụ nữ ……………………………………………………..85
2.2.8. Hôn nhân đồng giới và bà mẹ đơn thân ………………………………………………89
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2………………………………………………………………………………92

>> > Tham khảo thêm: Giới thiệu tới bạn mẫu đề cương luận văn cử nhân Luật

Chương 3: QUAN ĐIỂM VÀ GIẢI PHÁP CƠ BẢN VỀ BẢO ĐẢM QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA PHỤ NỮ TRONG HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TẠI VIỆT NAM HIỆN NAY
3.1. Quan điểm cơ bản về bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong
lĩnh vực hôn nhân và gia đình…………………………………………………………94
3.2. Giải pháp bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân
và gia đình……………………………………………………………………………………..96
3.2.1. Hoàn thiện pháp luật về bảo đảm quyền bình đẳng của phụ nữ trong
hôn nhân và gia đình ………………………………………………………………………..96
3.2.2. Tăng cường năng lực, hiệu quả quản lý nhà nước về đảm bảo quyền
bình đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình ………………………………102
3.2.3. Tăng cường vai trò của các thiết chế xã hội về bảo đảm quyền bình
đẳng của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình ……………………………………..105
3.2.4. Tuyên truyền, giáo dục sâu rộng quyền bình đẳng của phụ nữ trong
hôn nhân và gia đình ………………………………………………………………………113
3.2.5. Tăng cường và thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu thống nhất và
khung kế hoạch, theo dõi và đánh giá; nghiên cứu về quyền bình đẳng
của phụ nữ trong hôn nhân và gia đình ……………………………………………..117
3.2.6. Xoá bỏ bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái……………………………………..120
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3…………………………………………………………………………….123
KẾT LUẬN………………………………………………………………………………………………124
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………………….126

Tham khảo thêm: https://www.reddit.com/user/Sambaby24/comments/9jaxub/gi%E1%BB%9Bi_thi%E1%BB%87u_t%E1%BB%9Bi_b%E1%BA%A1n_m%E1%BA%ABu_%C4%91%E1%BB%81_c%C6%B0%C6%A1ng_lu%E1%BA%ADn_v%C4%83n_th%E1%BA%A1c_s%C4%A9/

Đề tài luận văn lợi nhuận và các giải pháp tăng lợi nhuận

Bài viết chia sẻ đề tài luận văn: “Lợi nhuận và các giải pháp góp phần tăng lợi nhuận tại Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn”
– SỐ TRANG: 86 Trang

1. Lời mở đầu luận văn 

Lợi nhuận là một chỉ tiêu chất lượng tổng quát có ý nghĩa vô cùng quan trọng tong việc đánh giá chất lượng hoạt động sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp. Nâng cao lợi nhuận là mục tiêu kinh tế hàng đầu của các doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường. Bởi trong điều kiện hạch toán kinh doanh theo cơ chế thị trường, lợi nhuận là yếu tố quyết định sự tốn tại và phát triển của một doanh nghiệp. Lợi nhuận tác động đến tất cả mọi mặt của doanh nghiệp như đảm bảo tình hình tài chính vững chắc, tạo điều kiện nâng cao đời sống cho cán bộ công nhân viên, tăng tích luỹ đầu tư vào sản xuất kinh doanh, nâng cao uy tín và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
Thời gian qua nền kinh tế việt nam đang chuyển hướng sang nền kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Các doanh nghiệp chuyển hướng sang hạch toán kinh doanh tự chủ trong sản xuất kinh doanh, không còn được sự bao cấp của nhà nước như trước nữa. do đo, các nhà quản lý kinh doanh phải luôn quan tâm đến kết quả cuối cùng của đơn vị, họ đều ý thức được tầm quan trọng của việc nâng cao lợi nhuận đối với sự tồn tại và phát triển của mình.
Đặc biệt trong nền kinh tế thi trường hiện nay, vấn đề hiệu quả sản xuất kinh doanh trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Hiệu quả sản xuất kinh doanh biểu hiện tập trung nhất đó là mức lợi nhuận mà doanh nghiệp đạt được , mức tăng doanh lợi của doanh nghiệp trở thành động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển và tăng trưởng kinh tế.
Xuất phát từ vai trò to lớn của lợi nhuận, sau quá trình học tập và nghiên cứu tại HỌC VIỆN TÀI CHÍNH cùng với thời gian thực tập tại công ty vật tư và dịch vụ kỹ thuật hà nội, qua nghiên cứu tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong hai năm gần đây, kết hợp với những kiến thức học tập tại tường, em đã đi sâu nghiên cứu đề tài :“Lợi nhuận và các giải pháp góp phần tăng lợi nhuận tại Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn”.

2. Nội dung của luận văn bao gồm ba phần:

Chương I Lý luận chung về lợi nhuận trong doanh nghiệp
chương II Thực trạng về kết quả sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn
chương III Các giải pháp góp phần nông cao lợi nhuận tại công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn

Do thời gian thực tập có hạn và kiến thức còn nhiều hạn chế nên những vấn đề trình bày trong bài luân văn này không thể tránh khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được sự quan tâm, góp ý của các thầy cô giáo trong trường và các cô chú phòng tài chính kế toán của Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn RTD để bài viết của em hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo, các cô chú phòng tài chính kế toán, đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến tiến sĩ Bùi Văn Vần đã nhiệt tình hướng dẫn, giúp đỡ tạo điều kiện cho em hoàn thành bài luận văn tốt nghiệp của mình.

3.Chương I lý luận chung về lợi nhuận trong doanh nghiệp

1.1 Lợi nhuận và các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận
1.1.1 Lợi nhuận của doanh nghiệp
1.1.2 1.1.1.1. Khái niệm
Một nền sản xuất chỉ có thể tồn tại và phát triển khi có tích luỹ. Mà xét về mặt bản chất, tích luỹ là sử dụng một phần của cải xã hội tạo ra để tái đầu tư vào các yếu tố sản xuất nhằm tăng quy mô và năng lực của nền kinh tế. Muốn tích luỹ thì phải có lợi nhuận.
Thực tế một thời chúng ta đã không coi trọng lợi nhuận thậm chí coi nó là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản xấu xa. Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn là một đề tài nghiên cứu, tranh luận của nhiều trường phái kinh tế và nhiều nhà kinh tế. Vì vậy, tồn tại nhiều quan điểm khác nhau về lợi nhuận:
• Chủ nghĩa trọng thương cho rằng: “Lợi nhuận được tạo ra trong lĩnh vực lưu thông, lợi nhuận thương nghiệp là kết quả của sự trao đổi không ngang giá, là sự lừa gạt”.
• Chủ nghĩa trọng nông cho rằng: “Ngồn gốc của sự giàu có của xã hội lại là thu nhập trong sản xuất nông nghiệp”.
• Kinh tế chính trị học tư sản cổ điển Anh mà đại diện là Adam Smith cho rằng: “Lợi nhuận trong phần lớn trường hợp chỉ là món tiền thưởng cho việc mạo hiểm và cho lao động khi đầu tư tư bản”. Vì vậy, ông ta không nhận thấy được sự khác nhau giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư nên ông đã đưa ra quan điểm: “Lợi nhuận là hình thái khác của giá trị thăng dư”.
• Kế thừa có chọn lọc các nhân tố khoa học của kinh tế chính trị tư sản cổ điển kết hợp với những phương pháp biện chứng duy vật, C.Mác đã xây dựng thành công lý luận về hàng hoá, sức lao động, đây là cơ sở để xây dựng học thuyết giá trị thặng dư và ông đã kết luận rằng: “Giá trị thặng dư được quan điểm là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng ra mang hình thái biến tướng là lợi nhuận”. Như vậy bản chất của lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư, là kết quả lao động không được trả công do nhả tư bản chiếm lấy. Tư bản thương nghiệp thuần

Xem thêm:

Top các đề tài luận văn chuyên ngành quản lý giáo dục bạn nên biết

Top các đề tài luận văn chuyên ngành quản lý giáo dục bạn nên biết

Nếu bạn vẫn băn khoăn chưa biết chọn đề tài gì cho bài luận văn của mình thì hãy tham khảo ngay 112 mẫu đề tài luận văn thạc sĩ quản lý giáo dục dưới đây để có thể lựa chọn cho mình đề tài luận văn quản t lý giáo dục hay và tốt nhất.

Top các đề tài luận văn chuyên ngành quản lý giáo dục bạn nên biết
Top các đề tài luận văn chuyên ngành quản lý giáo dục bạn nên biết

42 đề tài luận văn chuyên ngành quản lý giáo dục

1 Quản lý đội ngũ giáo viên trung học phổ thông trên địa bàn huyện Vũ Thư – tỉnh Thái Bình trong bối cảnh đổi mới giáo dục.

2 Quản lý hoạt động quảng bá thương hiệu Trường Đại học Hòa Bình.

3 Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở trường Trung học phổ thông Chà Cang huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.

4 Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh Tiểu học ở huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên.

5 Biện pháp quản lý quy trình kiểm tra đánh giá kết quả học tập tại trường trung học cơ sở Pom Lót – Điện Biên – Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục

6 Quản lý hoạt động dạy học theo tiếp cận quản lý sự thay đổi ở Trường Trung học phổ thông Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên.

7 Quản lý thiết bị dạy học ở các trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Điện Biên trong giai đoạn hiện nay.

8 Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của học sinh các trường dân tộc nội trú tỉnh Điện Biên.

9 Quản lý hoạt động học tập của học sinh trường trung học phổ thông trên địa bàn Thành phố Điện Biên Phủ – tỉnh Điện Biên.

10 Quản lý hoạt động văn hóa dân tộc ở Trung tâm học tập cộng đồng huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên.

11 Phát triển đội ngũ giáo viên Trường Trung học phổ thông huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên theo chuẩn nghề nghiệp.

12 Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Điện Biên.

13 “Quản lý đổi mới phương pháp dạy học theo tiếp cận quản lý sự thay đổi ở Trường Trung học phổ thông Thanh Nưa, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên”.

14 Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh ở trường Trung học phổ thông huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục.

15 Phát triển văn hóa tổ chức của trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh Điện Biên.

Tham khảo thêm: 30 đề tài luận văn tốt nghiệp chuyên ngành giáo dục nên biết

16 Phát triển đội ngũ giáo viên Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông huyện Điện Biên – tỉnh Điện Biên theo hướng chuẩn hóa.

17 Quản lý đào tạo cử nhân vừa học vừa làm tại trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh Điện Biên.

18 Xây dựng văn hóa nhà trường ở các trường Trung học phổ thông của huyện Điện Biên trong bối cảnh hiện nay.

19 Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường Trung học phổ thông Búng Lao, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.

20 Quản lý công tác chủ nhiệm lớp ở Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông huyện Mường Nhé.

21 Quản lý đánh giá hiệu trưởng các trường tiểu học thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên theo chuẩn hiệu trưởng.

22 Quản lý hoạt động dạy học ở trường Phổ thông Dân tộc nội trú -Trung học phổ thông huyện Tủa Chùa – Điện Biên trong bối cảnh đổi mới giáo dục.

23 Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non tỉnh Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay.

24 Quản lý hoạt động dạy học ở trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Điện Biên trong bối cảnh hiện nay.

25 Quản lý hoạt động chủ nhiệm lớp ở Trường trung học phổ thông thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.

26 Quản lý dạy học tại trường Trung học phổ thông Thanh Chăn tỉnh Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam.

27 Biện pháp quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học môn Tiếng Anh ở các trường trung học phổ thông tỉnh Điện Biên.

28 Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý Trường Trung học phổ thông tỉnh Điện Biên trong giai đoạn hiện nay.

29 Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường phổ thông dân tộc nội trú của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên.

30 “Quản lý hoạt động dạy học ở trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Điện Biên trong bối cảnh hiện nay”.

31 Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của hiệu trưởng các trường trung học phổ thông tỉnh Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay.

32 “Quản lý hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi ở Trường Trung học phổ thông thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên trong bối cảnh hiện nay”.

33 Quản lý hoạt động giáo dục Bản sắc Văn hóa dân tộc cho học sinh Trường phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh Điện Biên.

34 Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh các trường Trung học phổ thông huyện Mường Ảng – Tỉnh Điện Biên trong giai đoạn hiện nay.

35 Phát triển đội ngũ giáo viên các Trường Phổ thông Dân Tộc nội trú tỉnh Điện Biên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục đào tạo.

36 Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên Trung học cơ sở theo chuẩn nghề nghiệp tại huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên.

37 Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú – Trung học phổ thông huyện Mường Chà – tỉnh Điện Biên.

38 Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý Trường mầm non tại huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên trong giai đoạn hiện nay.

39 Biện pháp Quản lí của Hiệu trưởng các trường Trung học cơ sở huyện Điện Biên Đông – tỉnh Điện Biên nhằm nâng cao chất lượng dạy học.

40 Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của học sinh trường Phổ thông dân tộc nội trú – Trung học phổ thông huyện Tuần giáo – tỉnh Điện Biên trong bối cảnh hiện nay.

41 Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực ngoại ngữ cho giáo viên tiếng Anh các Trường Trung học phổ thông tỉnh Điện Biên.

42 Phát triển đội ngũ giảng viên của Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội

Tham khảo thêm: Những đề tài luận văn chuyên ngành giáo dục

Tham khảo 2 đề cương luận văn thạc sỹ tài chính ngân hàng

Bài viết chia sẻ tới bạn đọc 2 mẫu đề cường luận văn về thẩm định tài chính dự án đầu tư và quản trị nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

1.Đề cường luận văn số 1

TÊN LUẬN VĂN: THỰC TRẠNG THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI SỞ GIAO DỊCH I NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
– SỐ TRANG: 98 Trang

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU
CHƯƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI……………………………..1
1.1. Tổng quan về tín dụng ngân hàng và dự án đầu tư. 1
1.1.1. Tín dụng ngân hàng và vai trò của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế. 1
1.1.1.1. Khái niệm 1
1.1.1.2. Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với nền kinh tế 3
1.1.2. Đầu tư và dự án đầu tư – Những yêu cầu khi xem xét dự án đầu tư. 4
1.1.2.1. Đầu tư và dự án đầu tư. 4
1.1.2.2. Những yêu cầu khi xem xét dự án đầu tư. 6
1.2. Thẩm định dự án đầu tư tại các ngân hàng thương mại. 7
1.2.1. Khái niệm thẩm định dự án đầu tư. 7
1.2.2. Sự cần thiết khách quan phải tiến hành thẩm định dự án đầu tư. 8
1.2.2.1. Đối với nhà đầu tư. 8
1.2.2.2. Đối với ngân hàng. 9
1.2.2.3. Đối với xã hội và các cơ quan quản lý Nhà nước. 9
1.2.3. Yêu cầu trong thẩm định dự án đầu tư. 9
1.2.4. Các phương pháp thẩm định dự án đầu tư. 10
1.2.4.1. Phương pháp so sánh các chỉ tiêu. 10
1.2.4.2. Phương pháp thẩm định theo trình tự. 11
1.2.4.3. Phương pháp thẩm định dựa trên việc phân tích độ nhạy của dự án. 11
1.2.4.4. Phương pháp dự báo. 12
1.2.4.5. Phương pháp triệt tiêu rủi ro 12
1.2.5. Nội dung thẩm định dự án đầu tư. 12
1.2.6. Một số rủi ro chủ yếu trong thẩm định dự án. 13
1.3. Công tác thẩm định tài chính dự án đầu tư tại các ngân hàng thương mại. 16
1.3.1. Quy trình thẩm định dự án đầu tư tại các NHTM. 16
1.3.2. Nội dung thẩm tài chính định dự án đầu tại NHTM. 17
1.3.2.1. Xác định tổng vốn đầu tư: 17
1.3.2.2. Xác định nguồn vốn, cơ cấu vốn, sự đảm bảo của nguồn vốn tài trợ cho dự án và tiến độ bỏ vốn. 19
1.3.2.3. Xác định chi phí sản xuất và giá thành: 19
1.3.2.4. Xác định doanh thu và lợi nhuận của dự án: 20
1.3.2.5. Xác định dòng tiền dự kiến: 20
1.3.2.6. Tính toán chỉ tiêu chi phí sử dụng vốn của dự án: 20
1.3.2.7. Xác định các chỉ tiêu phân tích tài chính dự án (hiệu quả đầu tư): 21
1.3.3. Chất lượng thẩm định tài chính dự án tại NHTM. 24
1.3.3.1. Khái niệm chất lượng thẩm định dự án đầu tư: 24
1.3.3.2. Các chỉ tiêu phản ánh chất lượng thẩm định tài chính dự án: 24
1.3.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thẩm định tài chính dự án đầu tư: 25
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI SỞ GIAO DỊCH I NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN VIỆT NAM…………………………………………………………………….30
2.1. Khái quát về Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam và Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 30
2.1.1. Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 30
2.1.1.1. Lịch sử hình thành: 30
2.1.1.2. Chức năng và nhiệm vụ: 30
2.1.2. Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 31
2.1.2.1. Lịch sử hình thành: 31
2.1.2.2. Chức năng và nhiệm vụ: 31
2.1.2.3. Cơ cấu tổ chức của Sở giao dịch I: 32
2.1.2.4. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban tại Sở giao dịchI 33
2.1.3. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Sở giao dịch I trong những năm gần đây. 36
2.2. Thực trạng công tác thẩm định tài chính dự án tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 41
2.2.1. Đánh giá tình hình đầu tư theo dự án tại Sở giao dịch. 41
2.2.2. Quy trình thẩm định dự án tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam: 42
2.2.3. Nội dung công tác thẩm định tài chính dự án tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam: 44
2.2.3.1. Thu thập và xử lý thông tin về khách hàng và dự án. 44
2.2.3.2. Thẩm định vốn đầu tư. 45
2.2.3.3. Thẩm định doanh thu – Chi phí của dự án. 45
2.2.3.4. Thẩm định các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính của dự án. 45
2.2.3.5. Xác định bảng cân đối khả năng trả nợ của doanh nghiệp vay vốn đầu tư. 45
2.2.3.6. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn vốn vay. 45
2.2.4. Giới thiệu dự án cụ thể. 45
2.2.4.1. Giới thiệu và đánh giá về Doanh nghiệp. 45
2.2.4.2. Giới thiệu dự án. 45
2.3. Một số đánh giá về công tác thẩm định tài chính dự án tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 45
2.3.1. Những ưu điểm đạt được: 45
2.3.2. Những hạn chế trong công tác thẩm định tài chính dự án đầu tư tại Sở giao dịch I. 45
2.3.3. Một số nguyên nhân chính gây ra các hạn chế trong công tác thẩm định tài chính dự án tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 45
2.3.3.1. Nguyên nhân khách quan. 45
2.3.3.2. Nguyên nhân chủ quan. 45
CHƯƠNG 3
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO VÀ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI SỞ GIAO DỊCH I…………………………………………………………..45
3.1. Định hướng công tác thẩm định tài chính dự án đầu tư tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 45
3.2. Một số giải pháp nâng cao chất lượng thẩm định tài chính dự án đầu tư tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 45
3.2.1. Giải pháp về phương pháp thẩm định. 45
3.2.2. Tăng cường công tác thu thập và xử lý thông tin. 45
3.2.3. Giải pháp về nguồn nhân lực. 45
3.2.4. Giải pháp về trang thiết bị ngân hàng. 45
3.2.5. Giải pháp về tổ chức điều hành. 45
3.3. Một số kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng thẩm định tài chính dự án đầu tư tại Sở giao dịch I Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam. 45
3.3.1. Với chính phủ và các bộ ngành liên quan. 45
3.3.2. Với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại khác. 45
3.3.3. Với Ngân hàng Đầu tư &Phát triển Việt Nam. 45
3.3.4. Với các khách hàng. 45
KẾT LUẬN.

Tham khảo thêm bài viết: Đề cương luận văn quản trị và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

2. Đề cương đề tài luận văn 2

MỤC LỤC Trang
Mở đầu 1
CHƯƠNG 1: VỐN LƯU ĐỘNG VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆP 2
1.1. Vốn lưu động và các nhân tố ảnh hưởng tới kết cấu vốn lưu động trong doanh nghiệp. 2
1.1.1. Khái niệm, đặc điểm, phân loại vốn lưu động. 2
1.1.2. Kết cấu vốn lưu động và các nhân tố ảnh hưởng tới kết cấu vốn lưu động. 7
1.2. Sự cần thiết phải tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động ở các doanh nghiệp. 8
1.2.1. Khái niệm hiệu quả sử dụng VLĐ ở Doanh nghiệp 8
1.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng VLĐ. 9
1.2.3. Vai trò của việc nâng cao hiệu quả tổ chức quản lý và sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp. 12
1.3. Một số biện pháp tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả tổ chức quản lý và sử dụng vốn lưu động. 15
1.3.1. Những nhân tố ảnh hưởng đến việc tổ chức quản lý và hiệu quả sử dụng vốn lưu động. 15
1.3.2. Một số biện pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh việc tổ chức quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp. 17
CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VLĐ VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VLĐ TẠI CÔNG TY IN – THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ NH NN0 & PTNT VIỆT NAM 19
2.1. Vài nét về Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng NN0 & PTNT Việt Nam . 19
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng NN0 & PTNT Việt Nam. 19
2.1.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng. 25
2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong những năm gần đây. 26
2.2. Thực trạng quá trình tổ chức quản lý và sử dụng VLĐ tại Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng. 28
2.2.1. Kết cấu vốn kinh doanh của Công ty và nguồn hình thành vốn kinh doanh. 29
2.2.2. Kết cấu vốn lưu động của Công ty và nguồn hình thành vốn lưu động. 33
2.2.3. Hiệu quả tổ chức quản lý và sử dụng vốn lưu động tại Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng. 47
2.3. Những thuận lợi, khó khăn và tồn tại trong công tác tổ chức quản lý và sử dụng VLĐ tại Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng. 52
2.3.1. Những thuận lợi 53
2.3.2. Những khó khăn, tồn tại cần khắc phục. 55
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VLĐ Ở CÔNG TY IN – THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ NGÂN HÀNG. 57
3.1. Phương hướng hoạt động của Công ty trong thời gian tới. 57
3.1.1. Những quan điểm cần quán triệt. 57
3.1.2. Phương hướng hoạt động. 58
3.2. Một số giải pháp nhằm tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng VLĐ tại Công ty In – Thương mại – Dịch vụ Ngân hàng. 58

3.2.1. Chủ động trong công tác huy động và sử dụng VLĐ. 59
3.2.2. Tổ chức và quản lý quá trình sản xuất kinh doanh. 62
3.2.3. Tổ chức tốt công tác tiêu thụ, thanh toán tiền hàng và thu hồi công nợ. 64
3.2.4. Tổ chức tốt công tác hạch toán kế toán và phân tích kinh tế. 66
3.2.5. Chú trọng phát huy nhân tố con người, đào tạo bồi dưỡng cán bộ. 68
3.2.6. Hoàn thiện các chính sách. 69
3.3. Một số kiến nghị về chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nước. 70
KẾT LUẬN 72
TÀI LIỆU THAM KHẢO

Xem thêm:

50 đề tài luận văn tốt nghiệp tiêu biểu dành cho các bạn ngành Luật

đề tài luận văn tốt nghiệp ngành luật

Bài viết dưới đây chia sẻ cho bạn đọc 50 đề tài luận văn tốt nghiệp ngành Luật tiêu biểu nhất dành cho các sinh viên. Ngoài ra, chúng tôi còn tổng hợp nhiều đề tài luật văn Luật khác cho các chuyên ngành như Luật Kinh tế, luật hành chính, luật dân sự, luật hình sự,… bạn đọc có thể tham khảo thêm tại đây:

+ 30 đề tài luận văn thạc sĩ Luật kinh tế loại giỏi

+ 58 đề tài luận văn thạc sĩ Luật kinh tế dễ làm

đề tài luận văn tốt nghiệp ngành luật
50 đề tài luận văn tốt nghiệp tiêu biểu dành cho các bạn ngành Luật

Xem 50 đề tài luận văn tốt nghiệp ngành luật

1.Pháp luật về giải quyết tranh chấp đất đai – Thực tiễn áp dụng tại tỉnh Thừa thiên Huế

2. Chế tài do vi phạm nghĩa vụ trong Hợp đồng thương mại theo pháp luật Việt Nam

3. Pháp luật về bảo vệ và khai thác giá trị di sản vật thể phục vụ phát triển kinh tế – Thực tiễn thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế

4. Pháp luật về chữ ký số trong giao dịch thương mại ở Việt Nam – Thực trạng và giải pháp

5. Pháp luật về thuế giá trị gia tăng – Thực tiễn áp dụng tại Thừa Thiên Huế

6. Pháp luật lao động với vấn đề bảo vệ lao động nữ – Thực trạng và một số kiến nghị

7. Pháp luật về bán đấu giá tài sản – Thực tiễn thực hiện tại Thừa Thiên Huế

8. Xử lý vi phạm trong hoạt động chống buôn lậu trên thị trường nội địa ở tỉnh Thừa Thiên Huế

9. Pháp luật về chống buôn lậu và gian lận thương mại- Thực trạng và giải pháp hoàn thiện

10. Pháp luật Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch qua thực tiễn thi hành tại tỉnh Thừa Thiên Huế

11. Các biện pháp bảo vệ người lao động theo pháp luật lao động Việt Nam

12. Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người gửi tiền trong hoạt động nhận tiền gửi của các tổ chức tín dụng

13. Xét xử phúc thẩm các vụ án kinh doanh thương mại theo pháp luật Việt Nam

14. Khắc phục sự khác biệt về những khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ theo Pháp luật Việt Nam và Pháp luật Quốc tế

15. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng – Thực tiễn tại tỉnh Thừa Thiên Huế

16. Pháp luật về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam- Thực trạng và giải pháp

17. Phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án kinh doanh, thương mại theo Pháp luật Việt Nam đáp ứng yêu cầu cải cách tư pháp – Thực tiễn tại Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Bình

18. Pháp luật Việt Nam về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản

19. Thực trạng pháp luật về thanh tra, kiểm tra thuế ở Việt Nam và những giải pháp hoàn thiện

20. Pháp luật về cho thuê đất – Thực tiễn thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế

21. Hoàn thiện khung pháp lý của Việt Nam về hàng rào phi thuế quan bảo hộ hoạt động sản xuất nông nghiệp đáp ứng yêu cầu Hiệp định TPP

22. Pháp luật về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa Nhập khẩu –Thực tiễn áp dụng tại thành phố Đà Nẵng

23. Pháp luật về sáp nhập tổ chức tín dụng ở Việt Nam.

24. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp theo pháp luật Việt Nam và thực tiễn áp dụng

25. Thực thi các biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ qua biên giới – Thực tiễn tại tỉnh Quảng Trị

26. Thực hiện pháp luật về ưu đãi Thuế đối với hàng hóa là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ – Thực tiễn tại Khu Kinh tế Thương mại đặc biệt Lao Bảo, Quảng Trị

27. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm Hợp đồng kinh doanh Bảo hiểm theo Pháp luật Việt Nam

28. Xây dựng cơ chế thực thi Luật Doanh nghiệp 2014

29. Pháp luật về lao động là người giúp việc gia đình

30. Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông sản

31. Khắc phục những bất cập của Pháp luật Việt Nam về thương mại hóa quyền sở hữu trí tuệ

32. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với kiểu dáng công nghiệp

33. Bảo hộ tên thương mại theo pháp luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam

34. Pháp luật bồi thường thiệt hại khi thu hồi đất – Thực tiễn thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế

35. Pháp luật về doanh nghiệp khoa học và công nghệ ở Việt Nam

36. Pháp luật về bảo vệ môi trường biển qua thực tiễn thi hành tại Thừa Thiên Huế

37. Pháp luật về thu hồi đất nông nghiệp – Thực tiễn áp dụng tại Tỉnh Quảng Bình

38. Pháp luật về kiểm soát hành vi gian lận thương mại trong hoạt động nhập khẩu hàng hóa – Thực tiễn tại tỉnh An Giang

39. Chế độ pháp lý về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng – Thực tiễn áp dụng tại Tỉnh Quảng trị

>>> Tham khảo thêm: Top các đề tài luận văn thạc sĩ  Luật Kinh tế

40. Pháp luật về xử lý hành vi buôn lậu và gian lận thương mại – Thực trạng và giải pháp

41. Pháp luật về thu hồi đất mục đích phát triển kinh tế xã hội – Thực tiễn áp dụng tại tỉnh Thừa thiên Huế

42. Giao kết, thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa trong nước theo Luật Thương Mại 2005

43. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường theo pháp luật Việt Nam

44. Pháp luật về quy hoạch đất nghĩa trang, nghĩa địa – Thực tiễn thực hiện tại tỉnh Thừa Thiên Huế

45. Pháp luật về cho thuê nhà ở thương mại

46. Xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa giả mạo theo pháp luật Việt Nam

47. Bảo vệ cổ đông trong công ty cổ phần theo Pháp luật Việt Nam

48. Pháp luật về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường

49. Thực thi quyền tác giả, quyền liên quan

50. Thực tiễn thi hành pháp luật thuế thu nhập cá nhân ở Việt Nam và một số kiến nghị